matter of fact trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

matter of fact trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

As a matter of fact, there is no arrangement

Thực sự , chẳng có sự sắp xếp nào cả

opensubtitles2

But I might decide tomorrow, as a matter of fact.

Nhưng có lẽ ngày mai tôi sẽ quyết định.

OpenSubtitles2018. v3

In her usual calm, direct, matteroffact manner, she said: “But, Charles, where is your faith?

Với thái độ tỉnh bơ và thẳng thắn như mọi khi, cô ấy nói : “ Đức tin anh ở đâu, anh Charles ?

jw2019

In this classroom, as a matter of fact.

Thật ra thì ngay trong lớp học này.

OpenSubtitles2018. v3

‘Does it contain any experimental reasoning concerning matter of fact and existence?’

– Không. ”Sách có chứa đựng một lý luận thực nghiệm nào về sự kiện và hiện hữu không ?”

Literature

Gay for you, as a matter of fact.

Gay vì bà, thực tế là như vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Didn’t know very much about her life in Seattle, as a matter of fact.

Không biết nhiều về cuộc sống của cô ở Seattle, một sự thật hiển nhiên.

Literature

As a matter of fact, you did.

Em đánh thức anh rồi còn gì nữa

OpenSubtitles2018. v3

” Yes, sir. ” As a matter of fact, I was back within the week.

” Vâng, thưa ngài. ” Là một vấn đề của thực tế, tôi đã trở lại trong tuần.

QED

As a matter of fact, I’d say on a scale ranging from… ( sobbing ):

Sự thật là tớ nói theo mức độ sắp xếp từ

OpenSubtitles2018. v3

Matter of fact, so am I.

Nói thật, tôi cũng vậy.

OpenSubtitles2018. v3

As a matter of fact, Wing Chun… is a close combat style from the South…

Kỳ thực môn phái Vĩnh Xuân chúng tôi, là một võ phái cận chiến phương nam.

OpenSubtitles2018. v3

As a matter of fact, we think reaching 100 percent is very doable, even before the 2015 timeframe.

thực tế là, việc đạt 100% mục tiêu là hoàn toàn có thể thậm chí trước năm 2015.

ted2019

As a matter of fact, I brought these people here to kill them.

Những người này gọi các anh đến để giết.

OpenSubtitles2018. v3

As a matter of fact, I have had nothing since this morning.

Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.

Tatoeba-2020. 08

As a matter of fact, these were my real associations to the dream.

Thực ra đó là những hội ý thực sự về giấc mơ của tôi.

Literature

A matter of fact, the last supper-

Thực tế là Bữa ăn tối cuối cùng…

OpenSubtitles2018. v3

I would, as a matter of fact.

Tất nhiên, vì anh là ” vua tốc độ ” mà

OpenSubtitles2018. v3

As a matter of fact, I’m counting on you.

Thật ra mà nói, tôi trông cậy ở anh.

OpenSubtitles2018. v3

As a matter of fact, I was just with him.

Cứ như định mệnh, tôi đã gặp anh ta

OpenSubtitles2018. v3

As a matter of fact… you did.

Thật ra thì đúng là thế.

OpenSubtitles2018. v3

But as a matter of fact

Nhưng vấn đề quan trọng là

OpenSubtitles2018. v3

Yeah, as a matter of fact, I am.

Phải, thật ra mà nói, đúng vậy.

OpenSubtitles2018. v3

As a matter of fact, I have an odd feeling, you know, that my life wouldn’t be

Thật ra mà nói, anh có một cảm giác kỳ cục, rằng cuộc đời anh sẽ…

OpenSubtitles2018. v3

What can you see, as a matter of fact?

Nói thật cho tôi biết anh có thể nhìn thấy ?

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.