as for trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

as for trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

As for Ned, I must admit that I did not feel as confident of his judgement.

Còn về Nét thì thú thực là tôi không tin ở sự chín chắn của anh ta.

Literature

Ecclesiastes 9:5 states: “As for the dead, they are conscious of nothing at all.”

Truyền-đạo 9 : 5 nói : “ Kẻ chết chẳng biết chi hết ” .

jw2019

As for me, in my integrity I shall walk,” he sings.

Ông hát : “ Còn tôi, tôi sẽ bước tiến trong sự thanh-liêm ” .

jw2019

Now, as for the dagger…

Giờ để xử lý vụ cây chùy thủ đó….

OpenSubtitles2018. v3

As for your comrades…

Còn với các đồng đội của anh-

OpenSubtitles2018. v3

You said yourself, you might as well be hung for a sheep as for a goat.

Anh cũng từng nói, anh có thể bị treo cổ bởi một con cừu cũng như bởi một con dê.

OpenSubtitles2018. v3

As for Hayley, whoever rips out her heart gets a bonus.

Còn Hayley… Kẻ nào móc được tim nó sẽ được thưởng thêm.

OpenSubtitles2018. v3

As for the third brother Death searched for many years but was never able to find him.

Về người em út, Thần chết đã không thể tìm được thông tin gì từ ông sau lần gặp đó

OpenSubtitles2018. v3

As for the ambassadorship, that was entirely her decision, not mine.

Trên cương vị một đại sứ, đó là quyết định của cô ấy, không phải của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

As for what happened to Joffrey, well, that was something my new friends wanted very badly.

Còn về chuyện xảy ra với Joffrey, đó là điều mà bạn mới của tôi vô cùng mong muốn.

OpenSubtitles2018. v3

He fearlessly exposed the powerful religious leaders for their self-righteousness as well as for their false teachings.

Ngài can đảm và mạnh mẽ vạch trần những nhà chỉ huy tôn giáo đầy quyền lực tối cao tự cho mình là công bình và những dạy dỗ sai lầm đáng tiếc của họ .

jw2019

No crushed reed will he break; and as for a dim flaxen wick, he will not extinguish it.”

Người sẽ chẳng bẻ cây sậy đã giập, và chẳng dụt tim đèn còn hơi cháy ” .

jw2019

40 “As for the fourth kingdom, it will be strong like iron.

40 Vương quốc thứ tư sẽ mạnh như sắt .

jw2019

Xem thêm: Get on là gì

As for my future and my career, all opportunity may be foreclosed against me.”

Còn về tương lai và sự nghiệp của tôi thì tất cả cơ hội đều có thể đóng lại đối với tôi.”

LDS

As for me, I got lucky.

Đối với tôi, tôi đã gặp may.

OpenSubtitles2018. v3

As for d’Artagnan, we know how he was lodged, and have already met his lackey, Master Planchet.

Về D’ artagnan, chúng ta biết chàng ở thế nào rồi, và ta đã làm quen với người hầu của chàng, gã Planchet.

Literature

As for Memphis, little remains except for its cemeteries.

Về phần Memphis, chỉ còn lại là nghĩa địa.

jw2019

8 As for you, O tower of the flock,

8 Còn ngươi, hỡi tháp của bầy,

jw2019

As for the large animals–I am not at all afraid of any of them.

Còn những con thú vật to bự, thiếp chả sợ gì.

Literature

1 The apostle John wrote: “As for us, we love, because [Jehovah] first loved us.”

1 Sứ đồ Giăng viết : “ Chúng ta yêu, vì Chúa đã yêu tất cả chúng ta trước ” .

jw2019

And as for us?

Còn chúng ta?

OpenSubtitles2018. v3

As for Saul, he rose up from the cave and went on his way.

Về phần Sau-lơ, ông ra khỏi hang rồi tiếp tục lên đường.

jw2019

As for France the nation has disposed of you.

nước Pháp tổ quốc đã từ bỏ các người.

OpenSubtitles2018. v3

As for apology,

Đối với lời xin lỗi ,

QED

As for the fourth, little Godolphin College from across the river…

Còn đội thứ tư, trường Godolphin nhỏ bé từ bên kia sông…

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.