arranged tiếng Anh là gì?

arranged tiếng Anh là gì?
arranged tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng arranged trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ arranged tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm arranged tiếng Anh
arranged
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ arranged

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: arranged tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

arranged tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ arranged trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ arranged tiếng Anh nghĩa là gì.

arrange /ə’reindʤ/

* ngoại động từ
– sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
=arrange in alphabetical order+ sắp xếp theo thứ tự abc
=to arrange a room+ sửa soạn căn phòng
=to arrange one’s hair+ chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh
– thu xếp; chuẩn bị
=to arrange a meeting+ thu xếp cuộc gặp gỡ
=to arrange a marriage+ thu xếp việc cưới xin
– dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau…)
– cải biên, soạn lại
=to arrange a piece of music+ cải biên một bản nhạc
=to arrange a play for broadcasting+ soạn lại một vở kịch để phát thanh
– (toán học) chỉnh hợp
– (kỹ thuật) lắp ráp
– (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề

* nội động từ
– thu xếp; chuẩn bị
=to arrange to come early+ thu xếp để đến sớm
– dàn xếp, đồng ý, thoả thuận
=to arrange with somebody about something+ dàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì
– (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tề

arrange
– sắp xếp

Thuật ngữ liên quan tới arranged

Xem thêm: Get on là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của arranged trong tiếng Anh

arranged có nghĩa là: arrange /ə’reindʤ/* ngoại động từ- sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn=arrange in alphabetical order+ sắp xếp theo thứ tự abc=to arrange a room+ sửa soạn căn phòng=to arrange one’s hair+ chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh- thu xếp; chuẩn bị=to arrange a meeting+ thu xếp cuộc gặp gỡ=to arrange a marriage+ thu xếp việc cưới xin- dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau…)- cải biên, soạn lại=to arrange a piece of music+ cải biên một bản nhạc=to arrange a play for broadcasting+ soạn lại một vở kịch để phát thanh- (toán học) chỉnh hợp- (kỹ thuật) lắp ráp- (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề* nội động từ- thu xếp; chuẩn bị=to arrange to come early+ thu xếp để đến sớm- dàn xếp, đồng ý, thoả thuận=to arrange with somebody about something+ dàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì- (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tềarrange- sắp xếp

Đây là cách dùng arranged tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ arranged tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

arrange /ə’reindʤ/* ngoại động từ- sắp xếp tiếng Anh là gì?
sắp đặt tiếng Anh là gì?
sửa soạn=arrange in alphabetical order+ sắp xếp theo thứ tự abc=to arrange a room+ sửa soạn căn phòng=to arrange one’s hair+ chải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh- thu xếp tiếng Anh là gì?
chuẩn bị=to arrange a meeting+ thu xếp cuộc gặp gỡ=to arrange a marriage+ thu xếp việc cưới xin- dàn xếp tiếng Anh là gì?
hoà giải (một cuộc cãi nhau…)- cải biên tiếng Anh là gì?
soạn lại=to arrange a piece of music+ cải biên một bản nhạc=to arrange a play for broadcasting+ soạn lại một vở kịch để phát thanh- (toán học) chỉnh hợp- (kỹ thuật) lắp ráp- (quân sự) sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề* nội động từ- thu xếp tiếng Anh là gì?
chuẩn bị=to arrange to come early+ thu xếp để đến sớm- dàn xếp tiếng Anh là gì?
đồng ý tiếng Anh là gì?
thoả thuận=to arrange with somebody about something+ dàn xếp với ai vấn đề gì tiếng Anh là gì?
đồng ý với ai cái gì- (quân sự) đứng thành hàng ngũ chỉnh tềarrange- sắp xếp

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.