apply trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

apply trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Virtual planning of surgery and guidance using 3D printed, personalized instruments have been applied to many areas of surgery including total joint replacement and craniomaxillofacial reconstruction with great success.

Lập kế hoạch ảo về phẫu thuật và hướng dẫn sử dụng công cụ in 3D được cá nhân hóa đã được áp dụng cho nhiều lĩnh vực phẫu thuật bao gồm thay thế toàn bộ và tái tạo xương sọ với thành công lớn.

WikiMatrix

I just want to say that we are applying this to many world problems: changing the drop-out rates of school kids, combating addictions, enhancing teen health, curing vets’ PTSD with time metaphors — getting miracle cures — promoting sustainability and conservation, reducing physical rehabilitation where there is a 50-percent drop out rate, altering appeals to suicidal terrorists, and modifying family conflicts as time-zone clashes.

Tôi chỉ muốn nói rằng tất cả chúng ta đang vận dụng điều này cho rất nhiều yếu tố của quốc tế : biến hóa tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi những thói nghiện, tăng sức khỏe thể chất thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng những hoán dụ thời hạn — tìm ra thuốc chữa kì diệu — tiếp thị tăng trưởng bền vững và kiên cố và bảo tồn, rút ngắn quy trình Phục hồi công dụng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ hoạt động, quy trình mà tỉ lệ bỏ cuộc lúc bấy giờ là 50 %, đổi khác kháng nghị từ những kẻ khủng bố liều mạng, và biến hóa xung đột mái ấm gia đình khi những vùng thời hạn xung khắc .

ted2019

The Age of Enlightenment was marked by the work of biologist Buffon and chemist Lavoisier, who discovered the role of oxygen in combustion, while Diderot and D’Alembert published the Encyclopédie, which aimed to give access to “useful knowledge” to the people, a knowledge that they can apply to their everyday life.

Thời kỳ Khai sáng có dấu ấn là công trình của nhà sinh vật học Buffon và nhà hoá học Lavoisier, là người phát hiện vai trò của ôxy trong sự cháy, còn Diderot và D’Alembert xuất bản Encyclopédie nhằm mục tiêu cung cấp có nhân dân lối tiếp cận “kiến thức hữu dụng”, kiến thức mà họ có thể áp dụng trong sinh hoạt thường nhật của mình.

WikiMatrix

Those who accept and apply these teachings undergo a significant transformation.

Những ai chấp nhận và áp dụng các dạy dỗ này sẽ có sự thay đổi lớn.

jw2019

The counsel for living that Jehovah has had recorded in the Bible will always bring success when applied.

Các lời khuyên của Đức Giê-hô-va ghi chép trong Kinh-thánh nếu áp dụng đều mang lại kết quả tốt (II Ti-mô-thê 3:16).

jw2019

One of the most effective but sometimes difficult gospel principles to apply is humility and submission to the will of God.

Một trong các nguyên tắc hữu hiệu nhất nhưng đôi khi khó để áp dụng là lòng khiêm nhường và sự tuân phục theo ý muốn của Thượng Đế.

LDS

This processing time is currently applied to most data collected by the Analytics tracking code, and is not applied to data that results from integrations with other products (e.g, Google Ads, any Google Marketing Platform products) or from data import.

Hiện chúng tôi đang áp dụng thời gian xử lý này cho hầu hết dữ liệu được mã theo dõi Analytics thu thập và không áp dụng cho dữ liệu có được từ việc tích hợp với các sản phẩm khác (ví dụ: Google Ads, bất kỳ sản phẩm Google Marketing Platform nào) hoặc từ quá trình nhập dữ liệu.

support.google

You need to create a similar filter for each view in which you want to include Google Ads data, and make sure that you apply each filter to the correct view.

Bạn cần phải tạo bộ lọc tương tự cho mỗi chế độ xem mà bạn muốn bao gồm dữ liệu Google Ads và đảm bảo rằng bạn áp dụng từng bộ lọc cho chế độ xem chính xác.

support.google

It has since spread throughout the world and has been applied to environments outside business and productivity.

Kể từ đó, thuật ngữ này đã trở nên phổ biến trên thế giới và dần được áp dụng trong cả những lĩnh vực khác ngoài kinh doanh và sản xuất.

WikiMatrix

The Prime Directive doesn’t apply.

Nó không hề vi phạm Chỉ thị số Một .

OpenSubtitles2018. v3

A word of caution, though: Apply any points of counsel to yourself, not to your mate.

Dù vậy, cần lưu ý: Chỉ áp dụng các lời khuyên trong Kinh Thánh cho bản thân mình, không nên áp dụng cho người hôn phối (Ga-la-ti 6:4).

jw2019

10 Some may object: ‘This does not apply to us; we no longer offer animal sacrifices.’

10 Vài người có lẽ sẽ nói: «Điều này không áp dụng cho chúng ta vì chúng ta đâu còn phải hy sinh thú vật».

jw2019

Back then, the Agile retail concept was applied mainly to the manufacturing of hard goods such as automobiles.

Trước đó, khái niệm bán lẻ Agile được áp dụng chủ yếu vào sản xuất hàng hóa cứng như ô tô.

WikiMatrix

“Third cellco launches 3G; Azercell applies for 4G licence”.

Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2014. ^ “Third cellco launches 3G; Azercell applies for 4G licence”.

WikiMatrix

To avoid diaper rash, change diapers often, and apply an ointment for protection .

Để tránh hăm tã, bạn nên thay tã lót cho bé thường xuyên và thoa thuốc mỡ bảo vệ da .

EVBNews

The Master Physician, Jesus Christ, will apply the value of his ransom sacrifice “for the curing of the nations.”

Vị Y sĩ Lớn là Giê-su sẽ dùng giá trị của sự hy sinh làm giá chuộc của ngài “để chữa lành cho các dân” (Khải-huyền 22:1, 2; Ma-thi-ơ 20:28; I Giăng 2:1, 2).

jw2019

Does that apply only to the anointed?

Phải chăng điều này chỉ áp dụng cho những tín đồ được xức dầu?

jw2019

The driver said that he both honked and applied the emergency brakes but did not come to a complete halt because the crowd had begun to pelt the train with stones.

Người lái xe nói rằng cả hai đều háo hức và áp dụng hệ thống phanh khẩn cấp nhưng đã không dừng lại hoàn toàn bởi vì đám đông đã bắt đầu đào tàu bằng đá.

WikiMatrix

If we are truly repentant, Jehovah applies to us the value of his Son’s ransom sacrifice.

Nếu chúng ta thực sự ăn năn, Đức Giê-hô-va sẽ áp dụng giá trị của sự hy sinh làm giá chuộc của Con Ngài vào trường hợp chúng ta.

jw2019

(b) What are some of the titles applied to Jehovah God, and why are they fitting?

b ) Một số thương hiệu dành cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời là gì, và tại sao những thương hiệu đó tương thích với Ngài ?

jw2019

The transition to a first-price auction will apply gradually over the course of a few weeks.

Việc chuyển sang hình thức đấu giá theo giá đầu tiên sẽ áp dụng dần dần trong vài tuần.

support.google

Combined with the advent and eventual success of the ubiquitous personal computer, the term CPU is now applied almost exclusively to microprocessors.

Kết hợp với sự ra đời và cuối cùng thành công khắp nơi của máy tính cá nhân, thuật ngữ CPU bây giờ được áp dụng gần như độc quyền cho các bộ vi xử lý.

WikiMatrix

It applied Christian ethics to social problems, especially issues of social justice such as economic inequality, poverty, alcoholism, crime, racial tensions, slums, unclean environment, child labor, inadequate labor unions, poor schools, and the danger of war.

áp dụng đạo đức Kitô giáo đến các vấn đề xã hội, đặc biệt là các vấn đề công bằng xã hội như bất bình đẳng kinh tế, nghèo đói, nghiện rượu, tội phạm, những căng thẳng về chủng tộc, khu ổ chuột, môi trường ô uế, lao động trẻ em, liên đoàn lao động không thể thích nghi đầy đủ với xã hội, trường yếu kém, và nguy cơ chiến tranh.

WikiMatrix

(b) The rider there corresponds with what rider addressed by the psalmist, and to whom does Paul, at Hebrews 1:8, 9, apply those prophetic words?

b) Người cỡi ngựa đó phù hợp với lời trong Thi-thiên về người kỵ-mã nào? Và sứ-đồ Phao-lô áp-dụng lời đó cho ai trong Hê-bơ-rơ 1:8, 9?

jw2019

Apply it to their wounds twice daily and they’ll be cured in 3-4 days.

Khoảng vài ngày rồi sẽ khỏi.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.