áo thun trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

áo thun trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lông cừu nửa giá, Áo thun giảm nửa giá.

Fleece half price, T-shirts half price.

OpenSubtitles2018. v3

♫ Chúng tôi mặc áo thun mang ý mỉa mai ♫

♫ We wear ironic T-shirts ♫

ted2019

Tôi giải thích: “Nhờ cái áo thun của cháu đấy.”

I explained, “Because of your T-shirt.”

LDS

Chúng tôi có những chiếc áo thun rất đẹp trên đó ghi “I heart my genitalium”.

And we have really nice T-shirts that say, you know, “I heart my genitalium.”

ted2019

Những người đưa tang được phát và mặc áo thun có in hình người quá cố.

T-shirts bearing a portrait of the deceased are produced and distributed so that they can be worn by mourners.

jw2019

Áo thun đỏ chạy xe đạp!

Red shirt on the bicycle!

OpenSubtitles2018. v3

Áo thun có cổ nam

Mens Pique Polo Shirt

support.google

Với giá đó, giờ bạn không thể mua nổi một chiếc áo thun.

You can’t even buy a freaking t-shirt for that now.

ted2019

Họ vắt áo thun cho mồ hôi chảy ra.

They’ve taken their T-shirts and they wring the sweat out.

OpenSubtitles2018. v3

Áo thun dễ mặc, dễ giặc và rẻ nên trở thành lựa chọn của con trai.

The T-shirt was easily fitted, easily cleaned, and inexpensive, and for those reasons, it became the shirt of choice for young boys.

WikiMatrix

Lo lắng nhưng đầy quyết tâm, tiếp theo đó, tôi quyết định bán áo thun.

Concerned but determined, I next decided to sell T-shirts.

LDS

Trung bình một người bỏ sọt rác khoảng 200 chiếc áo thun.

This averages out to be roughly 200 T-shirts per person ending up in the garbage.

ted2019

Điều gì nói về những cô gái đại học mặc áo thun hiệu Monet nhỉ?

What is it about college girls and Monet T-shirts?

OpenSubtitles2018. v3

Hãy nghĩ về máy rửa chén hay cái áo thun của bạn.

Think of your dishwasher or your t-shirt.

ted2019

Là cái đứa có được áo thun của anh đó.

He is the one who got your T-shirt.

OpenSubtitles2018. v3

Lúc này, anh Lesley mặc áo thun và quần soóc.

Lesley had changed and was wearing a T-shirt and short pants.

jw2019

Sẽ mặc áo thun trắng chật, quần sọt denim và mũ tài xế xe tải. ”

Will be wearing a tight white Tshirt, ” denim shorts and a trucker cap. “

OpenSubtitles2018. v3

Hy vọng áo thun của cô ấy không rách.

Hope her t-shirt doesn’t tear

OpenSubtitles2018. v3

Nếu mọi người mặc áo thun của tụi anh hay gì đó.

Well, we’re already pretty big, but, yeah, I guess it’d be cool if cool people started wearing our T-shirt or whatever.

OpenSubtitles2018. v3

Tặng em cái áo thun này, em sẽ thích mê!

I got you a T-shirt, and you’re gonna love it.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi vẫn còn nhớ khi lên 5 tôi đi quanh nhà ở Philippines, đội áo thun lên đầu.

I remember when I was five years old in the Philippines walking around our house, I would always wear this t-shirt on my head.

ted2019

Áo thun nào của cậu cũng cổ chữ V à?

Are all your t-shirts deep v’s?

OpenSubtitles2018. v3

Chơi súng, chơi áo thun đúng điệu… thành 1 anh chàng ngầu phóng đãng.

Got your gun, little tight T-shirt and became a overcompensating tough guy.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.