áo sơ mi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

áo sơ mi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Có phải họ đang mặc áo sơ mi lumberjack và quần jean?

Were they wearing lumberjack shirts and jeans?

QED

Không phải về áo sơ mi hay da.

It’s not about shirts versus skins.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ấy mỉm cười trong chiếc áo sơ mi trắng, bộ com lê và cái cà vạt.

He was smiling, dressed in a white shirt, suit, and tie.

LDS

” Mang chiếc áo sơ mi đỏ cho ta. ”

” Bring me my red shirt. “

OpenSubtitles2018. v3

Oh, Chúa ơi, tôi thích cái áo sơ mi của anh.

Oh, my God, I love your shirt.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đang tuân phục vì tôi mặc một cái áo sơ mi và cái quần dài?

Am I conforming because I put on a shirt and trousers?

Literature

Cho tôi mượn áo sơ mi của anh.

Give me your shirt.

OpenSubtitles2018. v3

Thế là chúng tôi tạo ra loạt ảnh 99 tấm trên áo sơ mi

So we created this series of 99 portraits on tee shirts.

QED

Mẹ giúp Eli mặc quần đẹp của nó, áo sơ mi trắng, và một cái cà vạt.

Mom helped Eli put on his nice pants, a white shirt, and a tie.

LDS

Người cha mặc một cái áo sơ mi trắng sạch sẽ.

The father was wearing a clean white shirt.

LDS

Mặc áo sơ mi kín tay dài, quần dài và đội mũ rộng vành .

Cover your skin with tightly long-sleeved shirts, long pants and wide-brimmed hats .

EVBNews

Này, nó có làm nổi bật áo sơ mi của con không?

Hey, is that make-up on your shirt?

OpenSubtitles2018. v3

David bị còng tay, có máu trên mặt và áo sơ mi của anh..

David is in handcuffs, and he has blood on his face and shirt.

WikiMatrix

Áo sơ mi xanh đằng kia.

Blue shirt right here.

OpenSubtitles2018. v3

Trên dhoti, đàn ông mặc áo sơ mi.

Over the dhoti, men wear shirts.

WikiMatrix

Anh ta sạch sẽ và bảnh bao như chiếc áo sơ mi trắng tinh.

He’s clean and crisp as a starched white shirt.

OpenSubtitles2018. v3

Các thầy trợ tế mặc áo sơ mi trắng và đeo cà vạt.

Deacons wear white shirts and ties.

LDS

Nó chỉ mặc duy nhất một cái áo sơ mi rách rưới dài đến đầu gối.

He wore only a ragged shirt that went about to his knees.

LDS

Em chỉ mặc độc một cái áo sơ mi rách rưới dài đến đầu gối.

He was naked except for a ragged shirt that went about to his knees.

LDS

Ý anh là cái áo sơ mi màu hồng của anh?

You mean your pink shirt?

OpenSubtitles2018. v3

Ban đầu, họ đã chơi trong áo sơ mi màu hồng với cà vạt đen.

Originally, they played in pink shirts with a black tie.

WikiMatrix

Anh biết chỗ nào để tôi mua áo sơ mi không?

You know where I can buy a shirt?

OpenSubtitles2018. v3

Anh không tìm được áo sơmi.

I can’t find my shirt.

OpenSubtitles2018. v3

Cái áo vét với cái áo sơ mi đó?

That jacket with that skirt?

OpenSubtitles2018. v3

Ngăn kéo trên cùng, dưới áo sơmi của tôi.

Top drawer, underneath my Tshirts.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.