Vệ sinh an toàn thực phẩm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vệ sinh an toàn thực phẩm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tại nhiều nhà hàng không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Many other alternatives are not food safe.

WikiMatrix

Các nhà máy, cơ sở sản xuất bánh cũng phải giữ điều kiện vô trùng, và nhiều nhà sản xuất đang được yêu cầu áp dụng HACCP trong đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Factories have to keep sterile conditions, and many manufacturers are requested to follow HACCP systematic for food safety.

WikiMatrix

Cho đến nay dự án đã hỗ trợ nâng cấp 300 chợ bán thịt theo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm, góp phần nâng cao mức độ an toàn thực phẩm nói chung trong chuỗi cung ứng thực phẩm.

The project has so far supported the upgrading of over 300 meat markets to meet sanitation and food safety standards, contributing to overall food safety out of the food value chains.

worldbank.org

Trung tâm chúng tôi đã được nâng cấp đáng kể về môi trường, vệ sinhan toàn thực phẩm”, ông Nguyễn Đăng Phong, Giám đốc trung tâm giết mổ thủy cầm Tân Trường Phúc, Cần Giuộc, Long An.

Our center has improved significantly in terms of environment, hygiene and food safety” Mr. Nguyen Dang Phong, head of Tan Truong Phuc Waterfowl slaughter center, Can Giuoc, Long An Province.

worldbank.org

Hàm lượng thuốc hoặc hóa chất quá mức trong thực phẩm cũng ảnh hưởng đến an toàn vệ sinh thực phẩm trong nước và tiếp cận thị trường quốc tế.

Excessive levels of drugs or chemicals in food have also affected domestic food safety and international market access.

worldbank.org

“Quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm: Văn bản chồng chéo, trách nhiệm không rõ ràng”.

“Kitchen Companion: Your Safe Food Handbook”.

WikiMatrix

Tôi sẽ gọi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, nghe không?

I’m calling the department of health, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Hành động phòng chống ô nhiễm có thể tiếp sức cho các ưu tiên chính sách tầm quốc gia mới trong đó có tăng cường an toàn vệ sinh thực phẩm, tạo thêm giá trị cho sản phẩm nông nghiệp, nâng cao chất lượng khẩu phần ăn hàng ngày, thu hút một thế hệ mới các nông dân và doanh nhân thực phẩm, và giảm phát thải khí nhà kính để chống lại biến đổi khí hậu.

include enhancing food safety, adding value to agricultural products, improving diet quality, attracting a new generation of farmers and food entrepreneurs, and reducing greenhouse gas emissions to fight climate change.

worldbank.org

Tổ chức Nông Lương Liên Hợp Quốc (FAO) sử dụng GAP như một tập hợp các nguyên tắc áp dụng cho các quá trình sản xuất nông nghiệp và sau sản xuất, nhằm tạo ra thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp phi thực phẩm an toàn và hợp vệ sinh, đồng thời có tính bền vững về kinh tế, xã hội và môi trường.

The Food and Agricultural Organization of the United Nations (FAO) uses good agricultural practice as a collection of principles to apply for on-farm production and post-production processes, resulting in safe and healthy food and nonfood agricultural products, while taking into account economical, social and environmental sustainability.

WikiMatrix

Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (Tiếng Anh là Good Agricultural Practices viết tắt là GAP) là những phương pháp cụ thể, áp dụng vào sản xuất nông nghiệp, sản xuất thực phẩm cho người tiêu dùng hoặc chế biến tiếp được an toàn và hợp vệ sinh.

Good agricultural practice (GAP) are specific methods which, when applied to agriculture, create food for consumers or further processing that is safe and wholesome.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.