all the time trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

all the time trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

He brought lemons for afternoon lemonade, firecrackers for the evening, and candy for all the time after dinner.

Bố mang chanh về pha nước chanh uống buổi chiều và pháo cho buổi tối, kẹo cho suốt thời gian sau bữa trưa

Literature

Plus we’re adding more services all the time.

Cùng với đó, chúng tôi đang tiến tới bổ trợ thêm nhiều dịch vụ hơn

QED

I was awake all the time.

Tôi đã thức suốt.

OpenSubtitles2018. v3

The atoms that make up solids, liquids, and gases are moving all the time.

Những nguyên tử tạo thành chất rắn, lỏng, và khí lúc nào cũng chuyển động.

ted2019

But we do that with psychological injuries all the time.

Nhưng hầu hết chúng ta lại làm như vậy với vết thương tâm lý.

ted2019

There’s new old acts coming up all the time.

Lúc nào chẳng có những nghệ sĩ lỗi thời.

OpenSubtitles2018. v3

Happens all the time.

Những chuyện nầy rất thường xãy ra.

ted2019

I can’t take care of him all the time.

Em không thể lúc nào cũng trông nó được.

OpenSubtitles2018. v3

I use Evernote Smart Notebook all the time for sketches and inspiration.

Tôi sử dụng Evernote Smart Notebook mọi lúc cho những phác thảo và cảm hứng .

QED

I see guys like you all the time in my work.

Tôi đã gặp người như anh trong khi làm việc

OpenSubtitles2018. v3

I see this all the time in my business.

Từ khi làm tôi đã thấy chuyện này suốt.

OpenSubtitles2018. v3

Companies checking references on former employees run into this problem all the time.

Các công ty tiến hành kiểm tra lại thông tin về các nhân viên cũ luôn gặp phải vấn đề này.

Literature

Why are you available all the time?

Sao cậu có nhiều thời gian thừa vậy?

OpenSubtitles2018. v3

It’s not all things to all people, all the time.

Thành thật không phải lúc nào cũng tốt cho mọi người.

OpenSubtitles2018. v3

And yet he was in love with you all the time!

Vậy mà anh đã luôn yêu em!

OpenSubtitles2018. v3

It happens all the time.

Chuyện đó lúc nào cũng có.

OpenSubtitles2018. v3

All the time.

Nói suốt.

OpenSubtitles2018. v3

Guess I got tired of people doing things for me all the time.

Chắc là tôi chán để người khác làm thay mình hoài rồi.

OpenSubtitles2018. v3

They hate and love each other all the time.

Hết yêu thương rồi lại ganh ghét nhau

OpenSubtitles2018. v3

Yeah, he says that all the time.

Phải, cậu ấy nói vậy suốt.

OpenSubtitles2018. v3

With him, everybody’s got to be on their guard, all the time.

Với anh ấy, ông phải luôn luôn cảnh giác.

OpenSubtitles2018. v3

So where’s this boyfriend Richard you keep talking about non-stop all the time?

Gã bạn trai Richard của em cứ luôn mồm nói về chuyện này không ngừng là ở đâu nhỉ?

OpenSubtitles2018. v3

Do n’t expect everything to go smoothly all the time .

Bạn đừng mong tất cả mọi thứ sẽ xuôi chèo mát mái hoài nhé .

EVBNews

(1 Timothy 1:11) And, as we read in Proverbs, Jesus was “glad before him all the time.”

( 1 Ti-mô-thê 1 : 11 ) Và như tất cả chúng ta đọc trong sách Châm-ngôn, Chúa Giê-su “ thường thường vui-vẻ trước mặt Ngài ” .

jw2019

You must get asked to do this all the time.

Chắc chị phải được nhờ làm việc này suốt.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *