algae trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

algae trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Lamalginite includes thin-walled colonial or unicellular algae that occur as distinct laminae, but display few or no recognizable biologic structures.

Lamalginite bao gồm tảo đơn bào có thành mỏng xuất hiện ở dạng tấm, nhưng thể hiện có ít hoặc không thể nhận ra cấu trúc sinh học.

WikiMatrix

Both algae and krill flourish in the summer sun.

Cả Alga và nhuyễn thể đều phát triển mạnh dưới ánh mặt trời mùa hè.

OpenSubtitles2018. v3

New technologies means that we can now produce a feed that’s perfectly natural, with a minimal footprint that consists of microbes, insects, seaweeds and micro-algae.

Công nghệ mới có nghĩa là chúng ta giờ có thể tạo ra thức ăn hoàn toàn tự nhiên, giảm thiểu dấn chân sinh thái bao gồm vi khuẩn, côn trùng rong biển và vi tảo.

ted2019

This method of reproduction is found for example in conidial fungi and the red algae Polysiphonia, and involves sporogenesis without meiosis.

Hình thức sinh sản này được tìm thấy ở các loài nấm có bào tử hạt đính và tảo đỏ Polysiphonia, và liên quan đến sự phát sinh bào tử mà không giảm phân.

WikiMatrix

The same storm also saw the Leningrad Nuclear Power Plant also affected, as algae and mud stirred up by the storm were sucked into the cooling system, resulting in one of the generators being shut down.

Cơn bão này làm cho Nhà máy Điện hạt nhân Leningrad cũng bị ảnh hưởng, vì tảo và bùn bị khuấy lên bởi cơn bão bị hút vào hệ thống làm mát, kết quả là một trong những máy phát điện không hoạt động .

WikiMatrix

So that light was made by a bioluminescent dinoflagellate, a single- celled alga.

Ánh sáng đó được tạo ra bởi song chiên tảo ( tảo đơn bào hai roi ) phát quang sinh học một loại tảo đơn bào.

QED

In 2014, evidence of possible plastid genome loss was found in Rafflesia lagascae, a non-photosynthetic parasitic flowering plant, and in Polytomella, a genus of non-photosynthetic green algae.

Năm 2014, bằng chứng về khả năng thất thoát gen lạp thể được phát hiện trong Rafflesia lagascae, một loài thực vật có hoa ký sinh không quang hợp, và Polytomella, một chi tảo lục không quang hợp.

WikiMatrix

You’re the wind beneath my fleas, the algae of my eye.

Em là cơn gió của đời anh.

OpenSubtitles2018. v3

And it’s covered with algae.

Nó bị bao phủ bởi các loại tảo. Đó là điều xảy ra.

ted2019

But when it gets too hot, the algae can’t make the sugar.

Nhưng khi nhiệt độ trở nên quá nóng, tảo không thể tạo ra đường

QED

And then he’s off, launching into more talk about rare birds and algaes and strange aquatic plants.

Và rồi anh ấy lại lao vào nói tiếp về các loài chim hiếm và các loài tảo và các loài thực vật nước lạ.

ted2019

Most of us don’t have fungi or algae in our brains, so what is our brain going to do if we put that in?

Hầu hết ta không có nấm hoặc các loại tảo trong não, vậy não của chúng sẽ phản ứng thế nào nếu chúng ta đặt nấm và tảo vào?

ted2019

That way, you’d be human, fungus, and algae.

Với cách đó, mày vừa là con người, nấm, và tảo luôn.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

In a 2002 report, the data showed no marked decrease in overall water quality, but a slight decrease in visibility due to an increase of algae.

Trong một báo cáo năm 2002, các dữ liệu cho thấy không có sự suy giảm rõ ràng chất lượng nước tổng thể, nhưng có sự giảm nhẹ trong tầm nhìn do sự gia tăng tảo.

WikiMatrix

At some unspecified time in earth’s past, God created microscopic algas in the oceans.

Vào một lúc nào đó, Đức Chúa Trời đã tạo ra các loài tảo nhỏ li ti trong lòng đại dương.

jw2019

The closest living relatives of land plants are the charophytes, specifically Charales; assuming that the Charales’ habit has changed little since the divergence of lineages, this means that the land plants evolved from a branched, filamentous alga dwelling in shallow fresh water, perhaps at the edge of seasonally desiccating pools.

Các họ hàng gần nhất còn sinh tồn của chúng là Rêu, đặc biệt là Charales; cho rằng sinh cảnh của Charales đã thay đổi một ít kể từ sự phân chia của các nhánh, điều này có nghĩa là thực vật trên cạn đã tiến hóa từ tảo sợi phân nhánh sống trong môi trường nước ngọt nông, có lẽ ven các bờ hồ bị khô theo mùa.

WikiMatrix

In some algae, mosses, ferns, and flowering plants, chloroplast movement is influenced by red light in addition to blue light, though very long red wavelengths inhibit movement rather than speeding it up.

Trong một số loài tảo, rêu, dương xỉ và thực vật có hoa, sự vận động của lục lạp còn chịu ảnh hưởng của ánh sáng đỏ bên cạnh ánh sáng xanh dương, trong đó những ánh sáng đỏ xa với bước sóng siêu dài lại ức chế chuyển động thay vì tăng cường.

WikiMatrix

And these are three possibilities that we are working on to build hybrids, driven by algae or by the leaves at the end, by the most, most powerful parts of the plants, by the roots.

Ba triển vọng này mà chúng ta đang làm để tạo ra giống lai, được thực hiện trên tảo hoặc lá cây và cuối cùng là trên những bộ phận chức năng nhất của thực vật, và trên rễ.

QED

And the algae give the corals sugar, and the corals give the algae nutrients and protection.

tảo cung cấp cho san hô đường và san hô cho tảo chất dinh dưỡng và sự bảo vệ.

QED

And our analyses indicate that fish simply copying other fish in their social network could account for over 60 percent of the algae eaten by the fish community, and thus could be critical to the flow of energy and resources through coral reef ecosystems.

Phân tích của chúng tôi cho thấy việc cá làm theo con khác trong cộng đồng có thể góp phần ăn hết hơn 60% lượng tảo. Và do đó, rất quan trọng đối với luồng năng lượng và nguồn lực qua hệ sinh thái rặng san hô.

ted2019

Valonia ventricosa, also known as “bubble algae” and “sailor’s eyeballs,” is a species of algae found in oceans throughout the world in tropical and subtropical regions.

Valonia ventricosa, cũng được biết đến như “tảo bong bóng” là một loài tảo được tìm thấy tại vùng đại dương nhiệt đới và cận nhiệt đới trên khắp thế giới.

WikiMatrix

Now, if you put all of these chemicals, these nitrates, into those kinds of environments, there are organisms in those environments that will be affected by that — algae, for example.

Và nếu bạn cho tất cả những hóa chất, những nitrate này vào môi trường, và sẽ có những sinh vật trong môi trường bị ảnh hưởng, ví dự như các loại tảo.

ted2019

The interests of alga genes and Chlorohydra genes coincide.

Mối quan tâm của các gen ở tảo và gen ở chlorohydra trùng hợp với nhau.

Literature

However, mitotic sporogenesis is an exception and most spores, such as those of plants, most Basidiomycota, and many algae, are produced by meiosis.

Tuy nhiên, sự phát sinh bào tử qua nguyên phân là một ngoại lệ và hầu hết các bào tử, chẳng hạn như của các loài thực vật, hầu hết là các loài nấm Basidiomycota, và nhiều loại tảo, được tạo ra bằng hình thức giảm phân.

WikiMatrix

Telalginite is defined as structured organic matter composed of large colonial or thick-walled unicellular algae such as Botryococcus and Tasmanites.

Telalginite được xác định là chất hữu cơ có cấu trúc bao gồm tảo đơn bào có thành dày như Botryococcus và Tasmanites.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.