ai trong chúng ta trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ai trong chúng ta trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không ai trong chúng ta chú ý.

None of us Could have noticed.

OpenSubtitles2018. v3

Không một ai trong chúng ta được miễn cả.

None of us is immune.

LDS

ai trong chúng ta nghĩ rằng mình cao trọng hơn người khác không?

Should any of us believe that we are superior to others?

jw2019

Ai trong chúng ta sẽ triển đây?

Which one of us is gonna streak?

OpenSubtitles2018. v3

Ai trong chúng ta là người giỏi nhất?

Which one of us is best?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu ai trong chúng ta liên quan tới việc này thì hãy lên tiếng ngay đi!

If anyone here has got anything to do with this, he should say so now!

OpenSubtitles2018. v3

Bất kì ai trong chúng ta.

Any of us.

OpenSubtitles2018. v3

Đáng tiếc là không phải ai trong chúng ta cũng may mắn có một trợ lý như thế.

Unfortunately, not all of us are blessed to have such an assistant.

Literature

Nếu như ông phá hủy tàu Waverider, không ai trong chúng ta sẽ được trở về nhà.

If you destroy the Waverider, none of us are getting back home.

OpenSubtitles2018. v3

3. a) Tại sao không một ai trong chúng ta sanh ra là con Đức Chúa Trời?

3. (a) Why were none of us at birth sons of God?

jw2019

Ai trong chúng ta cũng có hết.

We all have them.

OpenSubtitles2018. v3

21 Ai trong chúng ta cũng có ưu điểm và khuyết điểm.

21 We all have strengths and weaknesses.

jw2019

12 Nói đúng ra, không ai trong chúng ta có những đức tính này một cách hoàn toàn.

12 It is correct to say that none of us have these qualities in a perfect way.

jw2019

Bất cứ ai trong chúng ta có làm tất cả những gì mình có thể làm chưa?

Have any of us done all that we can do?

LDS

Ngài đang lựa chọn ai trong chúng ta xứng đáng.

Deciding which of us is worthy.

OpenSubtitles2018. v3

Ai trong chúng ta lại không thích có dư dật sự nhẫn nhịn, tử tế và nhân đức?

Who of us would not like to abound in long-suffering, kindness, and goodness?

jw2019

Không ai trong chúng ta được an toàn!

None of us are!

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, mặc dù như vậy hiếm có ai trong chúng ta từng lắng nghe vũ trụ.

And yet despite this, hardly any of us have ever heard space .

QED

Dù thích thú khi ngủ say nhưng có ai trong chúng ta muốn ngủ mãi mãi không?

But while we appreciate a good night’s rest, who wants to go to sleep forever?

jw2019

Không ai trong chúng ta sống trên thế gian mà không gặp phải sự đối lập.

None of us makes it through life’s journey unopposed.

LDS

Không ai trong chúng ta, tôi nghĩ, muốn tiến trình của loài người sẽ dừng lại.

None of us, I think, want human progress to stop.

ted2019

Ngài không muốn bất cứ ai trong chúng ta bị thương tổn hoặc bị hủy hoại.

He does not want any of us to be hurt or destroyed.

jw2019

Nói cho cùng, ai trong chúng ta lại không dễ dàng chiều theo ham muốn của xác thịt?

After all, who of us is not susceptible to fleshly desires?

jw2019

Hãy nhớ rằng không ai trong chúng ta sanh ra đã biết lẽ thật.

Remember, none of us are born knowing the truth.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.