adverse trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

adverse trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Adversities and suffering can cause an individual to lose his mental balance.

Nghịch cảnh và đau khổ có thể khiến một người mất đi sự thăng bằng tâm trí.

jw2019

He says that it is simply a form of relaxation and that he is not adversely affected.

Anh ta nói đó chỉ là một hình thức giải trí và anh không bị ảnh hưởng xấu.

jw2019

Through obedience under extreme adversity, Jesus was “made perfect” for the new position God had in mind for him, that of being King and High Priest.

Qua việc vâng lời dù gặp thử thách gay go, Chúa Giê-su đã “nên trọn-vẹn” để sẵn sàng cho vị trí mới mà Đức Chúa Trời định sẵn cho ngài, trở thành Vua và Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm.

jw2019

19 That close relationship is enhanced when we endure under adverse circumstances.

19 Mối quan hệ mật thiết đó được củng cố khi chúng ta chịu đựng những nghịch cảnh.

jw2019

So the challenge for me was to design type that performed as well as possible in these very adverse production conditions.

Thử thách dành cho tôi là thiết kế ra một phông đẹp hết sức có thể trong điều kiện sản xuất bất lợi như trên.

ted2019

This does not mean that we are immune to adversity.

Điều này không có nghĩa là chúng ta không bị ảnh hưởng bởi nghịch cảnh.

jw2019

And likewise, for survivors of distress and adversity, that we remember we don’t have to live our lives forever defined by the damaging things that have happened to us.

Cũng như vậy, những người sống sót sau đau đớn và nghịch cảnh, chúng ta nhớ rằng chúng ta không phải sống cuộc đời mình mãi mãi bị quyết định bởi những thứ tàn phá xảy đến chúng ta.

ted2019

Dealing With Adversity

Đối phó với tai họa

jw2019

Therefore, it is good advice to slow down a little, steady the course, and focus on the essentials when experiencing adverse conditions.

Do đó, lời khuyên tốt là phải đi chậm lại một chút, tốc độ đều đều và tập trung vào những điều thiết yếu khi gặp phải tình thế bất lợi.

LDS

By examining how they responded to adversity, we can learn practical lessons that will help us to meet similar challenges today.

Xem xét cách họ đã phản ứng trước nghịch cảnh, chúng ta có thể rút tỉa những bài học thực tiễn giúp đối phó với thử thách tương tự ngày nay.

jw2019

For our patients who do screen positive, we have a multidisciplinary treatment team that works to reduce the dose of adversity and treat symptoms using best practices, including home visits, care coordination, mental health care, nutrition, holistic interventions, and yes, medication when necessary.

Với những bệnh nhân có kết quả sàng lọc dương tính, chúng tôi có một nhóm chuyên gia đa ngành làm việc để giảm hậu quả của nghịch cảnh và chữa những triệu chứng bằng cách tốt nhất như thăm hỏi tại nhà, phối hợp chăm sóc, chăm sóc sức khỏe tâm thần, dinh dưỡng, can thiệp toàn diện, và vâng, cấp thuốc nếu cần.

ted2019

(Galatians 6:7) We may face certain consequences of our action or problems, but after extending forgiveness, Jehovah does not cause adversity to befall us.

Có thể chúng ta phải chịu hậu quả của những hành động hoặc vấn đề của chúng ta, nhưng sau khi Đức Giê-hô-va tha thứ, ngài không tạo ra nghịch cảnh để làm khổ chúng ta.

jw2019

” Each of these objects had faced the same adversity – boiling water – but_each reacted differently. ”

” Ba thứ này đều gặp một nghịch cảnh như nhau, đó là nước sôi, tuy nhiên mỗi thứ có cách phản ứng riêng .

EVBNews

Out of our adversity we might seek our greatest triumphs, and the day may well come that from our challenges we will understand the familiar words “for thy good.”

Chúng ta có thể tìm kiếm những chiến thắng vẻ vang nhất của chúng ta từ nghịch cảnh của mình, và ngày ấy chắc chắn sẽ đến để từ những thử thách của mình, chúng ta sẽ hiểu được những lời quen thuộc này: “vì sự lợi ích cho ngươi.”

LDS

12 The training that the Son received also included observing how his Father managed adverse circumstances.

12 Sự dạy dỗ mà Con ấy nhận được cũng bao hàm việc ngài quan sát cách Cha xử sự trong những hoàn cảnh vô cùng khó khăn.

jw2019

Adversity is seldom attributable to some one, or some thing, outside of ourselves.

Nghịch cảnh hiếm khi quy được cho ai đó, hoặc điều gì đó bên ngoài chúng ta.

Literature

For instance, when experiencing adversity, some may begin to question their own spirituality, concluding that their hardship is a sign of God’s disapproval.

Chẳng hạn như khi trải qua nghịch cảnh, một số người có thể bắt đầu nghi ngờ tình trạng thiêng liêng của chính mình, kết luận rằng sự gian khổ là dấu hiệu Đức Chúa Trời không chấp nhận họ.

jw2019

De Vries attributes this decline to the loss of the spice trade (to the Dutch and English), a declining uncompetitive textile industry, competition in book publishing due to a rejuvenated Catholic Church, the adverse impact of the Thirty Years’ War on Venice’s key trade partners, and the increasing cost of cotton and silk imports to Venice.

De Vries cho rằng sự suy giảm này do mất thương mại gia vị (đến Hà Lan và Anh), sự suy giảm của ngành công nghiệp dệt không cạnh tranh, cạnh tranh trong xuất bản sách do một Giáo hội Công giáo được phục hồi, tác động bất lợi của Chiến tranh Ba mươi năm đối với các đối tác thương mại quan trọng của Venice và chi phí nhập khẩu bông và lụa ngày càng tăng ở Venice.

WikiMatrix

In his hand was a copy of a research study called the Adverse Childhood Experiences Study.

Trên tay anh ta là bản sao của một công trình nghiên cứu gọi là Nghiên cứu về Những trải nghiệm có hại thời Thơ ấu.

ted2019

Oaks of the Quorum of the Twelve Apostles: Like the pioneers, we should thank God for our adversities and pray for guidance in meeting them.

Oaks thuộc Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ: Giống như những người tiền phong, chúng ta phải tạ ơn Thượng Đế về những nghịch cảnh của mình, và cầu xin sự hướng dẫn khi đối phó với chúng.

LDS

The early members of the Church had endured tremendous adversity as the Restoration of the gospel unfurled.

Các tín hữu đầu tiên của Giáo Hội đã chịu đựng nghịch cảnh khủng khiếp trong khi sự phục hồi phúc âm được phát triển.

LDS

Healthcare providers have an obligation to disclose any adverse event to their patients because of ethical and professional guidelines.

Các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe có nghĩa vụ tiết lộ bất kỳ sự cố bất lợi nào cho bệnh nhân của họ vì các nguyên tắc đạo đức và chuyên môn.

WikiMatrix

In 2011, a documentary directed by Anthony Baxter called You’ve Been Trumped was released, showing the situation of local residents adversely affected by the resort’s construction.

Năm 2011, một bộ phim tài liệu được thực hiện bởi Anthony Baxter với tên gọi You’ve Been Trumped (Bạn đã bị Trump chơi xỏ) được phát hành, phản ánh tình trạng cư dân địa phương bị ảnh hưởng nặng nề bởi quá trình thi công khu nghỉ dưỡng.

WikiMatrix

As you stay on the right path, the reward at the end of life’s journey is well worth the moments of adversity you experience along the way.

Nếu các em vẫn ở trên con đường đúng, thì phần thưởng vào cuối cuộc hành trình của cuộc sống sẽ đáng bõ công cho những lúc nghịch cảnh mà các em trải qua trong suốt con đường.

LDS

Yes, the remnant have made it clear why those dreamers deserve Jehovah’s adverse judgment.

Đúng vậy, những người được xức dầu còn sót lại đã cho thấy rõ tại sao những kẻ nằm chiêm bao ấy lại đáng bị Đức Giê-hô-va phán xét.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.