Address nghĩa Tiếng Việt là gì

Address nghĩa Tiếng Việt là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ə.ˈdrɛs/
[ ə. ˈdrɛs ]

Danh từSửa đổi

address  /ə.ˈdrɛs/

Nội dung chính

Xem thêm: Get on là gì

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Danh từSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  1. Địa chỉ.
  2. Bài nói chuyện, diễn văn.
  3. Cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện.
  4. Sự khéo léo, sự khôn ngoan.
  5. (Số nhiều) Sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh. to pay one’s addresses to a lady   tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà
  6. (Thương nghiệp) Sự gửi đi một chuyến tàu hàng.

Ngoại động từSửa đổi

address ngoại động từ /ə.ˈdrɛs/

  1. Đề địa chỉ. to address a letter   đề địa chỉ trên một bức thư
  2. Gửi. to address a letter to somebody   gửi một bức thư cho ai
  3. Xưng hô, gọi. how to address an ambassador   xưng hô như thế nào với một đại sứ
  4. Nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho. to address oneself to someone   nói với ai; viết (thư) cho aito address an audience   nói với thính giả, diễn thuyết trước thính giả
  5. Chăm chú, toàn tâm toàn ý. to address oneself to a task   toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ
  6. (Thể dục,thể thao) Nhắm. to address the ball   nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn)

Chia động từSửa đổiaddress

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to address
Phân từ hiện tại addressing
Phân từ quá khứ addressed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại address address hoặc addressest¹ addresses hoặc addresseth¹ address address address
Quá khứ addressed addressed hoặc addressedst¹ addressed addressed addressed addressed
Tương lai will/shall² address will/shall address hoặc wilt/shalt¹ address will/shall address will/shall address will/shall address will/shall address
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại address address hoặc addressest¹ address address address address
Quá khứ addressed addressed addressed addressed addressed addressed
Tương lai were to address hoặc should address were to address hoặc should address were to address hoặc should address were to address hoặc should address were to address hoặc should address were to address hoặc should address
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại address lets address address
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.