accustomed trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

accustomed trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Do not ask about their gods, saying, ‘How were these nations accustomed to serve their gods?

Đừng hỏi về các thần của chúng rằng: ‘Những nước này thường hầu việc các thần của mình như thế nào?

jw2019

Like a parent accustomed to the noise and fidgeting of small children, Kojo ignores the distractions and concentrates on the lesson.

Như một người cha đã quen với sự ồn ào và không chịu ngồi yên của đứa con nhỏ, anh Kojo lờ đi hành động của nó và tập trung vào bài học.

jw2019

The revolt seems to have been caused by the fact that the mint workers, and Felicissimus first, were accustomed to stealing the silver for the coins and producing coins of inferior quality.

Cuộc nổi loạn dường như xuất phát từ một thực tế đó là những người thợ đúc tiền, và đầu tiên là Felicissimus, đã quen với việc ăn cắp bạc dùng cho đúc tiền xu và tạo ra những đồng tiền kim loại kém chất lượng.

WikiMatrix

“Now his parents were accustomed to go from year to year to Jerusalem for the festival of the passover.”

“Vả, hằng năm đến ngày lễ Vượt-qua, cha mẹ Đức Chúa Giê-su thường đến thành Giê-ru-sa-lem” (Lu-ca 1:41).

jw2019

Do you find yourself working longer hours secularly just to maintain the life-style to which you have become accustomed?

Bạn có thấy mình làm việc ngoài đời nhiều giờ hơn chỉ để duy trì mức sống mà bạn quen rồi không?

jw2019

The animal has grown so accustomed to him that it will hardly take a step without him.

Sự dửng dưng của chàng thanh niên Charles đã phấn chấn đến mức đến nỗi đôi khi anh ta không phải là người sạch sẽ.

WikiMatrix

These wide swings of fortune are something to which the Pakistanis have become accustomed, and they recognise that, whatever the provocation, the relationship with the United States has too much potential benefit to be discarded lightly.

Những sự khác biệt to lớn trong quan hệ này là thứ mà người Pakistan đã quen thuộc, và họ công nhận rằng, dù có sự bất đồng nào chăng nữa, mối quan hệ với Hoa Kỳ có quá nhiều tiềm năng để có thể bị xem nhẹ.

WikiMatrix

” and who are not accustomed to have it done to them.

và với những người mà không thường được đối xử tốt;

OpenSubtitles2018. v3

We have grown accustomed to thinking of this extreme requirement as applying in history as we read about the martyrs of the past, including most of the ancient Apostles.

Chúng ta đã quen với lối suy nghĩ về đòi hỏi tột bậc này khi áp dụng vào lịch sử khi chúng ta đọc về các vị tuẫn đạo của thời xưa, bao gồm hầu hết Các Sứ Đồ thời xưa.

LDS

In the past, they were accustomed to attend assemblies in air-conditioned comfort close to home.

Lúc trước, họ thường tham dự hội nghị ở gần nhà, diễn ra trong một tòa nhà có máy lạnh.

jw2019

While you may have been accustomed to working safely alone in the ministry, is it now safe to do so?

Có thể anh chị đã quen rao giảng một mình mà không gặp vấn đề gì, nhưng nay có an toàn khi làm thế không?

jw2019

And for an urban youth like Marco —accustomed to living in a violent environment— getting to know that God’s Kingdom will make the earth a paradise has indeed been heartwarming. —Revelation 21:3, 4.

Và đối với người trẻ ở thành thị như Marco—quen sống trong môi trường đầy bạo lực—thì việc biết được Nước Trời sẽ biến trái đất thành địa đàng thật là điều ấm lòng.—Khải-huyền 21:3, 4.

jw2019

It’s getting accustomed to the climate too.

Cũng phải tập làm quen với khí hậu nữa.

OpenSubtitles2018. v3

They are accustomed to the effects of a gene being limited to the body in which it sits.

Họ đã quen với các ảnh hưởng của một gen sẽ phải giới hạn trong cơ thể mà gen đó trú ngụ.

Literature

The Witnesses, already accustomed to gathering together, organized themselves as they would for one of their regular assemblies.

Vì Nhân Chứng Giê-hô-va có thói quen nhóm nhau lại nên họ đã tự sắp xếp mọi việc như họ thường làm khi chuẩn bị cho các hội nghị.

jw2019

2 Be Adaptable: The apostle Paul was accustomed to going first of all to the synagogue to preach to the Jews and proselytes.

2 Hãy linh động: Sứ đồ Phao-lô có thói quen là đầu tiên đi đến các nhà hội để rao giảng cho người Giu-đa và người cải đạo (Công 14:1).

jw2019

Prudence, indeed, will dictate that governments long established should not be changed for light and transient causes ; and accordingly all experience hath shown that mankind are more disposed to suffer, while evils are sufferable, than to right themselves by abolishing the forms to which they are accustomed .

Thật ra, nếu đúng là thận trọng thì đừng vì những lý do đơn giản và nhất thời mà thay đổi những chính phủ đã hình thành từ lâu ; và do vậy, kinh nghiệm từ bao đời nay đều cho thấy rằng con người thà chịu đựng khi cái xấu còn ở mức chịu đựng được, còn hơn là tự hoàn thiện bằng cách loại bỏ những hình thức mà mình đã quen thuộc .

EVBNews

Oriental mothers who are accustomed to tying their youngsters on their backs, and who are constantly talking to them over their shoulders as they do their household chores and go marketing or visiting, have had good success in impressing worthwhile matters on little ones.

Nhiều người mẹ Đông phương hay đai con nơi sống lưng và ngoảnh đầu lại trò chuyện với con trong khi thao tác nhà hoặc đi chợ hoặc đi thăm bè bạn ; nhờ vậy họ đã khiến con nhỏ học được nhiều điều có ích .

jw2019

Having become accustomed to speaking publicly, some may find that it is not difficult to throw together some ideas and fill the allotted time.

Vì đã quen nói trước công chúng, có thể một số diễn giả thấy dễ thu nhặt vội vàng một số ý tưởng và nói hết thời gian quy định.

jw2019

4:25) A person who is accustomed to lying, perhaps having started when he was a child, may find it hard to start speaking truth.

Một người quen nói dối, có lẽ từ lúc nhỏ, có thể thấy khó để bắt đầu nói thật.

jw2019

Accustomed to the use of compulsory labor, they failed to adapt to the new conditions.

Đã quen với việc sử dụng lao động cưỡng bức, họ không thể thích nghi với điều kiện mới.

WikiMatrix

Beautiful, ambitious, capable as an administrator, accustomed to campaigning with her husband, and fluent in several languages, she managed to command the respect and support of her subjects.

Vừa đẹp, có tham vọng, vừa là một nhà cai trị có khả năng từng quen điều khiển với chồng trong các chiến dịch và lại thông thạo nhiều thứ tiếng nữa, bà được dân chúng kính trọng và ủng hộ.

jw2019

One Greek source says: “Accustomed as they were to according divine honours to a king during his lifetime, the Hellenes [Greeks] of the eastern Empire happily accorded cultic honours to the Roman emperors too. . .

Một nguồn tài liệu Hy Lạp ghi: “thói quen xem vua như là thiên tử khi vua còn sống, nên người Hy Lạp ở miền đông đế quốc này cũng sẵn sàng tôn thờ hoàng đế La Mã.. .

jw2019

Martha gave her hand a clumsy little shake, as if she was not accustomed to this sort of thing either.

Martha cho tay cô ấy một chút rung vụng về, như thể cô không quen với việc sắp xếp này điều một trong hai.

QED

Mérens foals are often born in the snow, without human intervention, but are usually handled and accustomed to humans from an early age.

Ngựa con thường được sinh ra trong tuyết, mà không cần sự can thiệp của con người, nhưng thường được xử lý và làm quen với con người từ khi còn nhỏ.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.