một tỷ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

một tỷ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Năm 2004, Kochetova ước tính Gyptis có khối lượng là 1,25×1019 kg với một tỷ trọng cao là 5,53 g/cm3.

In 2004, Kochetova estimated Gyptis to have a mass of 1.25×1019 kg with a high density of 5.53 g/cm3.

WikiMatrix

Những nô lệ này đã lấy của chúng ta một tỷ sesterces.

These slaves have already cost us a thousand million sesterces.

OpenSubtitles2018. v3

Hiện thời trên thế giới có hơn một tỷ người bị đói mỗi ngày.

Presently, over one billion people go hungry every day.

jw2019

Đa số động vật có vú dường như sống cho đến khi tim đập khoảng một tỷ lần.

Most mammals appear to have a life expectancy of roughly a billion heartbeats.

jw2019

Ông tự hào có một tỷ lê đánh gục 100%.

We want him to be at a 100 percent .

WikiMatrix

Mà có thể sẽ là người Nhật hoặc một tỷ phú người Mỹ?

Maybe it’ll probably be a Japanese or an American billionaire?

ted2019

Các peso thay thế thực tại một tỷ lệ 8 reales = 1 peso.

It replaced the real at a rate of 8 reales = 1 peso.

WikiMatrix

Ngày nay chúng ta có hơn 5.000.000 người—một tỷ lệ là 1 Nhân-chứng cho khoảng 1.200 người trên đất.

We now number over 5,000,000—a ratio of 1 Witness to some 1,200 people on earth.

jw2019

Trước mắt có một tỷ đô la, thì đủ là đủ thế nào?

It is difficult when there is a billion at stake.

OpenSubtitles2018. v3

Một tỷ lệ phần trăm lớn dân số sống trong nghèo khổ.

A huge portion of the population lives in poverty.

WikiMatrix

Đập một tỷ lần

A Billion Beats

jw2019

Một tỷ tỷ tỷ?

A billion trillion?

OpenSubtitles2018. v3

Đồng cỏ đóng góp một tỷ lệ phần trăm tốt cho đất tại Jamaica.

Pastures form a good percentage of the land in Jamaica.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Một cơ may có thể biến bạn thành giám đốc thành đạt hay một tỷ phú lắm tiền .

A chance may change you into a successful manager or a billionaire .

EVBNews

Để được quyến rũ bởi một tỷ phú…

Seduced by a billionaire

OpenSubtitles2018. v3

ARR là một tỷ lệ phần trăm hoàn vốn.

The ARR is a percentage return.

WikiMatrix

Một tỷ lệ nhỏ hơn giá trị thế hệ tương lai bình đẳng với thế hệ hiện tại.

A smaller rate values the current generation and future generations equally.

WikiMatrix

Mày định đánh cắp một tỷ đô-la của CIA.

You’re about to steal a billion dollars from the CIA.

OpenSubtitles2018. v3

Thoạt đầu ông được đề nghị mức lương $50.000 cùng với một tỷ lệ sở hữu trong công ty.

Ballmer was initially offered a salary of $50,000 as well as a percentage of ownership of the company.

WikiMatrix

Người có một, tỷ lệ thọ khoảng 30 đến 35 năm trung bình, tất cả trên khắp hành tinh.

People had a, life expectancy rate of about 30 to 35 years on average, all around the planet .

QED

Song, có hơn một tỷ người trên thế giới hút thuốc.

Yet, more than a billion people worldwide are smokers.

jw2019

Chỉ có một tỷ lệ rất nhỏ khai thuế thực sự được kiểm tra.

Only a very small percentage of tax returns are actually examined.

WikiMatrix

Một tỷ à?

One billion?

OpenSubtitles2018. v3

Như vậy, một tỷ có nghĩa là một triệu triệu (1012) và tỷ tỷmột triệu tỷ (1018),…

Thus, billion means a million millions (1012), trillion means a million billions (1018), and so on.

WikiMatrix

Phiên bản năm 2018 của Gala đã thu hút hơn một tỷ lượt xem hôm phát sóng .

The 2018 edition of the Gala drew more than one billion viewers to the broadcast.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *